Lusitano de Evora
Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Lusitano de Evora ghi bàn cứ mỗi 84 phút trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora ghi trung bình 1.07 bàn mỗi trận
Lusitano de Evora là đội đầu tiên ghi bàn trong 25% trong suốt Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora không ghi được bàn trong 33% tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Bàn thua
Lusitano de Evora để thủng lưới cứ mỗi 87 phút tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora để thủng lưới trung bình 1.04 bàn mỗi trận
Lusitano de Evora đạt được 18% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lusitano de Evora đã tham gia trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora tổng số bàn thắng mỗi trận 2.11 trong mỗi trận tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 33% đối với Lusitano de Evora tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 86% đối với Lusitano de Evora tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
CDG thống kê
Lusitano de Evora đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 11% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 18% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Lusitano de Evora ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 22% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 15% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 15% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 18% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Kèo Chấp Thống Kê
Lusitano de Evora ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, Lusitano de Evora ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, Lusitano de Evora ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Lusitano de Evora thắng bằng thẻ trong 22% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora có trung bình 2.25 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, Lusitano de Evora thắng bằng thẻ trong 11% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, Lusitano de Evora có trung bình 0.57 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, Lusitano de Evora thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, Lusitano de Evora có trung bình 1.68 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Phạt Góc Thống Kê
Lusitano de Evora thắng bằng quả phạt góc trong 43% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora có trung bình 5.18 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, Lusitano de Evora thắng bằng quả phạt góc trong 36% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora có trung bình 2.86 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, Lusitano de Evora thắng bằng quả phạt góc trong 36% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Lusitano de Evora có trung bình 2.32 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Lusitano de Evora Bàn
| # | Hình thức Liga 3 25/26, Group B | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 27:16 | 11 | 38 | |
| 2 | 18 | 9 | 7 | 2 | 28:19 | 9 | 34 | |
| 3 | 18 | 7 | 7 | 4 | 29:18 | 11 | 28 | |
| 4 | 18 | 6 | 7 | 5 | 15:14 | 1 | 25 | |
| 5 | 18 | 6 | 4 | 8 | 16:17 | -1 | 22 | |
| 6 | 18 | 6 | 4 | 8 | 19:19 | 0 | 22 | |
| 7 | 18 | 5 | 6 | 7 | 19:22 | -3 | 21 | |
| 8 | 18 | 6 | 3 | 9 | 17:23 | -6 | 21 | |
| 9 | 18 | 3 | 8 | 7 | 13:21 | -8 | 17 | |
| 10 | 18 | 2 | 8 | 8 | 10:24 | -14 | 14 |
- Promotion round
- Relegation Round
| # | Hình thức Liga 3 25/26, Relegation Round, Group 2 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 0 | 4 | 16:8 | 8 | 26 | |
| 2 | 10 | 5 | 2 | 3 | 11:10 | 1 | 24 | |
| 3 | 10 | 4 | 2 | 4 | 10:11 | -1 | 19 | |
| 4 | 10 | 5 | 2 | 3 | 13:11 | 2 | 18 | |
| 5 | 10 | 4 | 1 | 5 | 14:14 | 0 | 16 | |
| 6 | 10 | 2 | 1 | 7 | 7:17 | -10 | 13 |
- Relegation